2019/05/07 Bình luận : Lượt xem: 1101
GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay
Công Ty Cổ Phần Richfarm Mã số thuế: 0108725481 Địa chỉ: nhà số 3, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội

Công Ty Cổ Phần Richfarm

Loại hình hoạt động: Công ty Cổ Phần
Mã số thuế: 0108725481
Địa chỉ: nhà số 3, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Đại diện pháp luật: Trần Văn Quân
Ngày cấp giấy phép: 04/05/2019
Ngày hoạt động: 04/05/2019 

Xem thêm:

câu hỏi trắc nghiệm bhxh

bài tập kế toán tiền lương

Ngành Nghề Kinh Doanh:

STT Tên ngành Mã ngành
1 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác   1120
2 Trồng cây lấy củ có chất bột   1130
3 Trồng cây mía   1140
4 Trồng cây lấy sợi   1160
5 Trồng cây có hạt chứa dầu   1170
6 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh 118  
7 Trồng rau các loại   1181
8 Trồng đậu các loại   1182
9 Trồng hoa, cây cảnh   1183
10 Trồng cây hàng năm khác   1190
11 Trồng cây ăn quả 121  
12 Trồng nho   1211
13 Trồng xoài, cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới   1212
14 Trồng cam, quít và các loại quả có múi khác   1213
15 Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo   1214
16 Trồng nhãn, vải, chôm chôm   1215
17 Trồng cây ăn quả khác   1219
18 Trồng cây lấy quả chứa dầu   1220
19 Trồng cây điều   1230
20 Trồng cây hồ tiêu   1240
21 Trồng cây cao su   1250
22 Trồng cây cà phê   1260
23 Trồng cây chè   1270
24 Trồng cây gia vị, cây dược liệu 128  
25 Trồng cây gia vị   1281
26 Trồng cây dược liệu   1282
27 Trồng cây lâu năm khác   1290
28 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp   1300
29 Chăn nuôi trâu, bò   1410
30 Chăn nuôi ngựa, lừa, la   1420
31 Chăn nuôi dê, cừu   1440
32 Chăn nuôi lợn   1450
33 Chăn nuôi gia cầm 146  
34 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm   1461
35 Chăn nuôi gà   1462
36 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng   1463
37 Chăn nuôi gia cầm khác   1469
38 Chăn nuôi khác   1490
39 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp   1500
40 Hoạt động dịch vụ trồng trọt   1610
41 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi   1620
42 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch   1630
43 Xử lý hạt giống để nhân giống   1640
44 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan   1700
45 Khai thác thuỷ sản nội địa 312  
46 Khai thác thuỷ sản nước lợ   3121
47 Khai thác thuỷ sản nước ngọt   3122
48 Nuôi trồng thuỷ sản biển   3210
49 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 322  
50 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ   3221
51 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt   3222
52 Sản xuất giống thuỷ sản   3230
53 Khai thác và thu gom than cứng   5100
54 Khai thác và thu gom than non   5200
55 Khai thác dầu thô   6100
56 Khai thác khí đốt tự nhiên   6200
57 Khai thác quặng sắt   7100
58 Khai thác quặng uranium và quặng thorium   7210
59 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010  
60 Chế biến và đóng hộp thịt   10101
61 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác   10109
62 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020  
63 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản   10201
64 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh   10202
65 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô   10203
66 Chế biến và bảo quản nước mắm   10204
67 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác   10209
68 Chế biến và bảo quản rau quả 1030  
69 Chế biến và đóng hộp rau quả   10301
70 Chế biến và bảo quản rau quả khác   10309
71 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 1040  
72 Sản xuất và đóng hộp dầu, mỡ động, thực vật   10401
73 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu   10612
74 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa   10500
75 Xay xát và sản xuất bột thô 1061  
76 Xay xát   10611
77 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột   10620
78 Sản xuất các loại bánh từ bột   10710
79 Sản xuất đường   10720
80 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo   10730
81 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự   10740
82 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn   10750
83 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu   10790
84 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản   10800
85 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh   11010
86 Sản xuất rượu vang   11020
87 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia   11030
88 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931  
89 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm   49311
90 Vận tải hành khách bằng taxi   49312
91 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy   49313
92 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác   49319
93 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932  
94 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh   49321
95 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu   49329
96 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
97 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
98 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)   49332
99 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
100 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
101 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
102 Vận tải đường ống   49400
103 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210  
104 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan   52101
105 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
106 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác   52109
107 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229  
108 Dịch vụ đại lý tàu biển   52291
109 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển   52292
110 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu   52299
111 Bưu chính   53100
112 Chuyển phát   53200

Cùng bình luận !