2019/05/02 Bình luận : Lượt xem: 1020
GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay
Công Ty TNHH Ev Việt Nam Mã số thuế: 0108278829 Địa chỉ: 455 Đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội

Công Ty TNHH Ev Việt Nam

Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên
Mã số thuế: 0108278829
Địa chỉ: 455 Đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội
Đại diện pháp luật: Nguyễn Thị Cảnh
Ngày cấp giấy phép: 17/05/2018
Ngày hoạt động: 16/05/2018

Ngành Nghề Kinh Doanh:

STT Tên ngành Mã ngành  
1 Thoát nước và xử lý nước thải 3700  
2 Thoát nước   37001
3 Xử lý nước thải   37002
4 Thu gom rác thải không độc hại   38110
5 Thu gom rác thải độc hại 3812  
6 Thu gom rác thải y tế   38121
7 Thu gom rác thải độc hại khác   38129
8 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại   38210
9 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại 3822  
10 Xử lý và tiêu huỷ rác thải y tế   38221
11 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác   38229
12 Tái chế phế liệu 3830  
13 Tái chế phế liệu kim loại   38301
14 Tái chế phế liệu phi kim loại   38302
15 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác   39000
16 Xây dựng nhà các loại   41000
17 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 7110  
18 Hoạt động kiến trúc   71101
19 Hoạt động đo đạc bản đồ   71102
20 Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước   71103
21 Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác   71109
22 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật   71200
23 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật 72100
24 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn 72200
25 Quảng cáo   73100
26 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận   73200
27 Hoạt động thiết kế chuyên dụng   74100
28 Hoạt động nhiếp ảnh   74200
29 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490  
30 Hoạt động khí tượng thuỷ văn   74901
31 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 74909
32 Hoạt động thú y   75000
33 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông 8531  
34 Giáo dục trung học cơ sở   85311
35 Giáo dục trung học phổ thông   85312
36 Giáo dục nghề nghiệp 8532  
37 Giáo dục trung cấp chuyên nghiệp   85321
38 Dạy nghề   85322
39 Đào tạo cao đẳng   85410
40 Đào tạo đại học và sau đại học   85420
41 Giáo dục thể thao và giải trí   85510
42 Giáo dục văn hoá nghệ thuật   85520
43 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu   85590
44 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục   85600

Cùng bình luận !