2018/11/21 Bình luận : Lượt xem: 1033
GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay
Mã số thuế Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Vận Tải Quang Huy Mã số thuế: 0108518943

Mã số thuế Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Vận Tải Quang Huy Mã số thuế: 0108518943 Địa chỉ: Xóm 2, Thôn Bạch Liên, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội

Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Vận Tải Quang Huy
Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên
Mã số thuế: 0108518943
Địa chỉ: Xóm 2, Thôn Bạch Liên, Xã Liên Phương, Huyện Thường Tín, Thành phố Hà Nội
Đại diện pháp luật: Đỗ Thị Huyền
Ngày cấp giấy phép: 21/11/2018
Ngày hoạt động: 19/11/2018

+ hoàn thuế ở hải phòng

+ hoàn thuế xuất khẩu ở hưng yên

Ngành Nghề Kinh Doanh:

STT Tên ngành Mã ngành  
1 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) 4931  
2 Vận tải hành khách bằng tàu điện ngầm   49311
3 Vận tải hành khách bằng taxi   49312
4 Vận tải hành khách bằng xe lam, xe lôi, xe máy   49313
5 Vận tải hành khách bằng xe đạp, xe xích lô và xe thô sơ khác   49319
6 Vận tải hành khách đường bộ khác 4932  
7 Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh   49321
8 Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu   49329
9 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
10 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
11 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)   49332
12 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
13 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
14 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
15 Vận tải đường ống   49400
16 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa 5021  
17 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới   50211
18 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ   50212
19 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa 5022  
20 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới   50221
21 Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ   50222
22 Vận tải hành khách hàng không   51100
23 Vận tải hàng hóa hàng không   51200
24 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210  
25 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan   52101
26 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) 52102
27 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác   52109
28 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 5221  
29 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt   52211
30 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ   52219
31 Bốc xếp hàng hóa 5224  
32 Bốc xếp hàng hóa ga đường sắt   52241
33 Bốc xếp hàng hóa đường bộ   52242
34 Bốc xếp hàng hóa cảng biển   52243
35 Bốc xếp hàng hóa cảng sông   52244
36 Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không   52245
37 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải 5229  
38 Dịch vụ đại lý tàu biển   52291
39 Dịch vụ đại lý vận tải đường biển   52292
40 Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu 52299
41 Bưu chính   53100
42 Chuyển phát   53200
43 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động 5610  
44 Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống   56101
45 Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác   56109
46 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 56210
47 Dịch vụ ăn uống khác   56290
48 Dịch vụ phục vụ đồ uống 5630  
49 Quán rượu, bia, quầy bar   56301
50 Dịch vụ phục vụ đồ uống khác   56309
51 Xuất bản sách   58110
52 Xuất bản các danh mục chỉ dẫn và địa chỉ   58120
53 Xuất bản báo, tạp chí và các ấn phẩm định kỳ   58130
54 Hoạt động xuất bản khác   58190
55 Xuất bản phần mềm   58200
56 Cho thuê xe có động cơ 7710  
57 Cho thuê ôtô   77101
58 Cho thuê xe có động cơ khác   77109
59 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí   77210
60 Cho thuê băng, đĩa video   77220
61 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác   77290

Cùng bình luận !