2018/11/21 Bình luận : Lượt xem: 1010
GIẢM 50% LỚP HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH, TỔNG HỢP xem ngay
NHẬN GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU MỌI TRÌNH ĐỘ xem ngay
NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN TRỌN GÓI, LÀM BCTC xem ngay
Mã số thuế Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế An Thịnh Thắng Mã số thuế: 0108521209

Mã số thuế Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế An Thịnh Thắng Mã số thuế: 0108521209 Địa chỉ: Thôn Trung Tiến, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội

Công Ty TNHH Dịch Vụ Y Tế An Thịnh Thắng
Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Một Thành Viên
Mã số thuế: 0108521209
Địa chỉ: Thôn Trung Tiến, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội
Đại diện pháp luật: Mạc Thị Lan
Ngày cấp giấy phép: 21/11/2018
Ngày hoạt động: 20/11/2018

+ hoàn thuế xuất khẩu tại hải dương

+ dọn dẹp sổ sách kế toán tại hải dương

Ngành Nghề Kinh Doanh:

STT Tên ngành Mã ngành  
1 Bán buôn thực phẩm 4632  
2 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt   46321
3 Bán buôn thủy sản   46322
4 Bán buôn rau, quả   46323
5 Bán buôn cà phê   46324
6 Bán buôn chè   46325
7 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
8 Bán buôn thực phẩm khác   46329
9 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình 4649  
10 Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác   46491
11 Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế   46492
12 Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh   46493
13 Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh   46494
14 Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện   46495
15 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự   46496
16 Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm   46497
17 Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao   46498
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu   46499
19 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm   46510
20 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông   46520
21 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp   46530
22 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659  
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng 46591
24 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày   46593
26 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
27 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế   46595
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu 46599
29 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 4722  
30 Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh 47221
31 Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh   47222
32 Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh   47223
33 Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh 47224
34 Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh   47229
35 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh   47230
36 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh 47240
37 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh   47300
38 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 4772  
39 Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh 47721
40 Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh 47722
41 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
42 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
43 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)   49332
44 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
45 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
46 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
47 Vận tải đường ống   49400
48 Cho thuê xe có động cơ 7710  
49 Cho thuê ôtô   77101
50 Cho thuê xe có động cơ khác   77109
51 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí   77210
52 Cho thuê băng, đĩa video   77220
53 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác   77290
54 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 8610  
55 Hoạt động của các bệnh viện   86101
56 Hoạt động của các trạm y tế cấp xã và trạm y tế bộ/ngành   86102
57 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa 8620  
58 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa   86201
59 Hoạt động của các phòng khám nha khoa   86202
60 Hoạt động y tế dự phòng   86910
61 Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng   86920
62 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu   86990
63 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 8710  
64 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng thương bệnh binh 87101
65 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác 87109

Cùng bình luận !